Hình nền cho disaster areas
BeDict Logo

disaster areas

/dɪˈzæstər ˈeəriəz/ /dɪˈzæstər ˈɛəriəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phần lớn khu vực ven biển miền trung vịnh Mexico đã được công bố là vùng thiên tai sau cơn bão Katrina, cho phép người dân và các tổ chức ở đây nhận được cứu trợ và hỗ trợ.